số nghịch đảo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Toán học):
- Số nghịch đảo là một số mà khi nhân với một số cho trước (khác 0) thì được tích bằng 1. Nghĩa là, nghịch đảo của số
alà số1/a.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Số nghịch đảo của 5 là 1/5.
- Trong phép tính, bạn cần tìm số nghịch đảo của phân số đó.
- Hai số 4 và 0.25 là số nghịch đảo của nhau vì 4 × 0.25 = 1.
Các cách sử dụng nâng cao
Trong biểu thức đại số: Số nghịch đảo của một biểu thức
x(vớix ≠ 0) là1/x.- Để giải phương trình, đôi khi bạn phải nhân cả hai vế với số nghịch đảo của hệ số.
Trong lý thuyết số: Khái niệm này còn được mở rộng trong các trường số khác, như số phức (nghịch đảo của một số phức khác 0).
Biến thể và từ gần giống
Nghịch đảo (Danh từ/ Tính từ): Chỉ tính chất hoặc đối tượng có liên quan đến phép nghịch đảo.
- Ma trận nghịch đảo.
- Phép toán tìm nghịch đảo.
Số đối (Danh từ): Một khái niệm khác, chỉ số mà khi cộng với số cho trước thì được tổng bằng 0 (ví dụ: số đối của 3 là -3).
Từ đồng nghĩa
- Nghịch đảo (khi dùng như danh từ trong ngữ cảnh).
- Số nhân ngược (cách gọi thông tục, ít dùng trong toán học chính thống).
Lưu ý sử dụng
- Khái niệm số nghịch đảo chỉ xác định cho một số khác 0. Số 0 không có số nghịch đảo.
- Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực toán học.
- X. Nghịch đảo.